Quang Hung • 25/10/2026

Lắp Mạng FPT Vỹ Dạ – Thành Phố Huế Bảng Giá WiFi 6 và Ưu Đãi Mới Nhất 2026

Lắp mạng FPT Vỹ Dạ là lựa chọn của nhiều hộ gia đình, homestay và quán ăn ven sông Hương khi đường truyền cũ liên tục chập chờn vào giờ cao điểm. Mạng yếu khiến việc học online, bán hàng và xem truyền hình bị gián đoạn đúng lúc cần nhất. FPT Telecom mang Internet FPT cáp quang cùng modem WiFi 6 đến phường Vỹ Dạ, thành phố Huế với cước từ 195.000đ/tháng.

Lắp mạng FPT Vỹ Dạ - Thành phố Huế
Lắp mạng FPT Vỹ Dạ – Thành phố Huế
Xem thêm: Lắp mạng FPT Miền Trung – Lắp mạng FPT Huế, bảng giá và ưu đãi toàn khu vực. Đăng Ký

Tổng Quan Về Phường Vỹ Dạ Và Nhu Cầu Lắp Mạng FPT Vỹ Dạ

Vỹ Dạ là vùng đất ven sông Hương quen thuộc với những ngôi nhà vườn xanh mát và nhịp sống chậm rãi của xứ Huế. Những năm gần đây, khu vực này còn thu hút du khách nhờ homestay, quán ăn và các dịch vụ trải nghiệm văn hóa. Vì vậy, nhu cầu lắp mạng FPT Vỹ Dạ không chỉ đến từ hộ gia đình mà còn đến từ nhiều cơ sở kinh doanh. Nhiều gia đình cũng tìm hiểu lắp wifi FPT tại phường Vỹ Dạ để thay thế đường truyền cũ.

Theo Nghị quyết 1177/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính, phường Vỹ Dạ chính thức đi vào hoạt động với diện tích khoảng 8,93 km², quy mô dân số 49.684 người và 28 tổ dân phố. Cùng mốc thời gian Huế trở thành thành phố trực thuộc Trung ương với 40 đơn vị hành chính cấp xã, hạ tầng đô thị tại Vỹ Dạ ngày càng được hoàn thiện và nâng cấp đồng bộ.

Theo định hướng giai đoạn 2025–2030, địa phương tập trung phát triển dịch vụ, du lịch và thương mại. Chính quyền cũng khuyến khích mô hình homestay ven sông Hương và dọc tuyến đường Nguyễn Sinh Cung. Hạ tầng số ổn định vì thế trở thành điều kiện cần của nhiều hộ kinh doanh. Khi chọn lắp mạng FPT khu vực Vỹ Dạ, bạn có thể hưởng ba nhóm lợi ích chính sau:

  • Hộ gia đình và học sinh: đường truyền Internet FPT ổn định cho học online, xem phim và điều khiển các thiết bị thông minh trong nhà.
  • Homestay và quán ăn: WiFi phủ đều phòng và sân vườn để phục vụ khách lưu trú cùng thanh toán điện tử.
  • Người bán hàng online: tốc độ tải lên đủ cao để livestream và gửi hình ảnh sản phẩm như hoa cảnh, đặc sản và đồ thủ công.
Thông tin tham khảo nguồn: Xem thông tin chi tiết tại đây

Bảng Giá Cước Internet FPT Tại Huế 2026

Bảng Giá Cước Internet FPT Phường Vỹ Dạ – Huế
Gói cước Băng thông Download Băng thông Upload Thiết bị phát Wifi Phí Hòa Mạng Giá Internet Giá Combo Truyền Hình Ngoại Hạng Anh
GIGA 300Mbps 300Mbps 1 299,000 VND 195,000 VND 220,000 VND
GIGA F1 300Mbps 300Mbps 2 399,000 VND 215,000 VND 240,000 VND
GIGA F2 300Mbps 300Mbps 3 499,000 VND 235,000 VND 260,000 VND
SKY Upto 1Gbps 300Mbps 1 299,000 VND 200,000 VND 239,000 VND
SKY F1 Upto 1Gbps 300Mbps 2 399,000 VND 210,000 VND 259,000 VND
SKY F2 Upto 1Gbps 300Mbps 3 499,000 VND 230,000 VND 279,000 VND
META Upto 1Gbps Upto 1Gbps 1 299,000 VND 310,000 VND 339,000 VND
META F1 Upto 1Gbps Upto 1Gbps 2 399,000 VND 330,000 VND 359,000 VND
META F2 Upto 1Gbps Upto 1Gbps 3 499,000 VND 350,000 VND 369,000 VND

Ghi chú & Khuyến mãi:

  • Trả trước 6 tháng: Không tặng tháng.
  • Trả trước 12 tháng: Tặng 1 tháng.
  • Tặng camera theo khu vực: Tùy từng khu vực, tùy thời điểm
Lắp mạng FPT Vỹ Dạ - Camera IQ4S
Lắp mạng FPT Vỹ Dạ – Camera IQ4S
Lắp mạng FPT Vỹ Dạ - Camera Play 4
Lắp mạng FPT Vỹ Dạ – Camera Play 4
Tham khảo thêm các thông tin gói cước hoặc bấm Đăng Ký Internet FPT để được nhân viên tư vấn hỗ trợ 24/7!
209.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 1000 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 10 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

220.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 1000 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 15 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

229.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 300 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 10 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

240.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ Dowload 1000 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 15 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

220.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 300 Mbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Nhận Camera  FPT theo khu vực

239.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 999 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ Download 1Gbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Nhận Camera  FPT theo khu vực

KHUYẾN MÃI

Trả trước 12 tháng — Tặng ngay 1 tháng cước

Áp dụng cho mọi gói cước Wifi 6 mới đăng ký lắp mạng FPT Thành phố Huế trong tháng này. Lắp đặt trong 24h, hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

ĐĂNG KÝ LẮP ĐẶT INTERNET FPT NGAY

Lưu ý: Giá bán và các chương trình khuyến mãi có thể thay đổi tùy thời điểm. Các bạn vui lòng liên hệ với chúng tôi để được báo giá chi tiết nhất

Hướng dẫn chọn gói cước lắp mạng FPT ở Vỹ Dạ, Thành phố Huế

Gói Combo Thể Thao đỉnh cao – Thỏa mãn trọn vẹn tín đồ Ngoại Hạng Anh

220.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 300 Mbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Nhận Camera  FPT theo khu vực

239.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 999 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ Download 1Gbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Nhận Camera  FPT theo khu vực

339.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 1 Gbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 1Gbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Nhận Camera  FPT theo khu vực

830.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 500 Mbps ↑ 500 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 500 Mbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Tích hợp Ultra Fast

Nhận Camera  FPT theo khu vực

1.030.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 800 Mbps ↑ 800 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 800 Mbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Tích hợp Ultra Fast

Nhận Camera  FPT theo khu vực

Gói Internet FPT Cho Hộ Gia Đình Và Phòng Trọ Tại Vỹ Dạ

195.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6 hai băng tần

Kết nối lên đến ≥3 thiết bị

Tốc độ Download/Upload 300 Mbps

195.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6 hai băng tần

Kết nối lên đến 15-25 thiết bị

Tốc độ Download/Upload 1000/300Mbps

315.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 1 Gbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ Upload/Download 1000 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 20 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

205.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Nhận 2 Modem Wi-Fi 6

Phù hợp gia đình có đến 15 thiết bị

Tốc độ Download/Upload lên tới 300 Mbps

210.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps

Hỗ trợ 02 Modem Wi-Fi 6 hai băng tần

Kết nối lên đến ≥8 thiết bị

Tốc độ Download/Upload 1Gbps/300Mbps

Combo Internet Và Truyền Hình FPT Play Khi Lắp Mạng FPT Vỹ Dạ

220.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 300 Mbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Nhận Camera  FPT theo khu vực

229.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 300 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 10 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

220.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ 1000 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 15 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

240.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 1 Gbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ Dowload 1000 Mbps

Xem truyền hình thả ga 4K sắc nét

Internet kết nối cùng lúc đến 15 thiết bị

Nhận Camera  FPT theo khu vực

239.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 999 Mbps ↑ 300 Mbps

Modem Wi-Fi 6, tốc độ Download 1Gbps

Xem Ngoại hạng anh 4K sắc nét

Nhận Camera  FPT theo khu vực

Gói Internet FPT Cho Homestay, Quán Ăn Và Hộ Kinh Doanh Ven Sông Hương

450.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Trang bị cân bằng tải và thiết bị modem WiFi-6

Hỗ trợ kỹ thuật 24/7

Thiết bị thực tế đi kèm trong gói có thể khác nhau ở từng khu vực.

750.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 300 Mbps ↑ 300 Mbps

Trang bị cân bằng tải và thiết bị modem WiFi-6

Tích hợp IP Tĩnh

Thiết bị thực tế đi kèm trong gói có thể khác nhau ở từng khu vực.

1.400.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 500 Mbps ↑ 500 Mbps

Trang bị cân bằng tải và thiết bị modem WiFi-6

Hỗ trợ kỹ thuật 24/7

Thiết bị thực tế đi kèm trong gói có thể khác nhau ở từng khu vực.

1.700.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 500 Mbps ↑ 500 Mbps

Trang bị cân bằng tải và thiết bị modem WiFi-6

Tích hợp IP Tĩnh

Thiết bị thực tế đi kèm trong gói có thể khác nhau ở từng khu vực.

2.500.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 600 Mbps ↑ 600 Mbps

Trang bị cân bằng tải và thiết bị modem WiFi-6

Hỗ trợ kỹ thuật 24/7

Thiết bị thực tế đi kèm trong gói có thể khác nhau ở từng khu vực.

2.800.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 600 Mbps ↑ 600 Mbps

Trang bị cân bằng tải và thiết bị modem WiFi-6

Tích hợp IP Tĩnh

Thiết bị thực tế đi kèm trong gói có thể khác nhau ở từng khu vực.

3.400.000 ₫ /tháng
(Đã bao gồm VAT)Mức giá trên đã bao gồm VAT và có thể được thay đổi theo khu vực và thời điểm. Giá chưa bao gồm phí thuê thiết bị đầu cuối, phí thu tiền tận nhà và các dịch vụ gia tăng khác.
Tốc độ (Download/ Upload)
↓ 800 Mbps ↑ 800 Mbps

Trang bị cân bằng tải và thiết bị modem WiFi-6

Hỗ trợ kỹ thuật 24/7

Thiết bị thực tế đi kèm trong gói có thể khác nhau ở từng khu vực.

Khu Vực Hỗ Trợ Lắp Mạng FPT Vỹ Dạ

Theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội và Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, sau khi sắp xếp, tỉnh Thừa Thiên Huế có 40 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 21 phường và 19 xã. Trong đó có 20 phường, 19 xã hình thành sau sắp xếp và 01 phường không thực hiện sắp xếp là phường Dương Nỗ.
FPT Telecom cung cấp giải pháp Internet cáp quang phục vụ nhu cầu sinh hoạt, học tập và kinh doanh của người dân trên địa bàn. Khách hàng tại khu vực trung tâm, khu dân cư, cửa hàng, cơ sở sản xuất và vùng nuôi trồng thủy sản có thể đăng ký tư vấn gói cước phù hợp. Khả năng triển khai thực tế sẽ phụ thuộc vào hạ tầng mạng tại từng địa chỉ, vì vậy khách hàng nên kiểm tra vùng phục vụ trước khi đăng ký lắp đặt.
Để được hỗ trợ nhanh chóng, khách hàng có thể cung cấp địa chỉ cụ thể theo tên xã hoặc phường hiện hành để nhân viên tư vấn kiểm tra hạ tầng, báo giá gói cước và cập nhật chương trình khuyến mãi đang áp dụng tại Thành phố Huế.

Tham khảo:Lắp mạng FPT Thuận Hóa – Lắp mạng FPT Kim Long – Lắp mạng FPT An Cựu  (các thị xã/phường lân cận trong khu vực Thành phố Huế)

Tiện ích quản lý thông minh qua ứng dụng Hi FPT trong lòng bàn tay

Sau khi lắp mạng, anh/chị có thể tự quản lý dịch vụ ngay trên điện thoại bằng ứng dụng Hi FPT mà không cần ra điểm giao dịch hay chờ máy tổng đài.

  • Xem thông tin hợp đồng và gói cước: nắm rõ gói đang dùng, thời hạn và các dịch vụ đi kèm.
  • Thanh toán cước trực tuyến: thanh toán nhanh, tránh quên hạn dẫn đến gián đoạn dịch vụ.
  • Báo hỏng 1 chạm: khi mất mạng hoặc sóng yếu, anh/chị gửi yêu cầu ngay trên ứng dụng và theo dõi tiến độ xử lý, kể cả vị trí kỹ thuật viên đang đến.
  • Hỗ trợ khi cần thay đổi: gửi yêu cầu nâng cấp gói hoặc chuyển địa chỉ khi chuyển nhà trong thành phố.
Hi FPT - Internet FPT Vỹ Dạ
Lắp mạng FPT Vỹ Dạ – Ứng dụng Hi FPT
Download qua hệ điều hành App Store
Download qua hệ điều hành Google Play

Nên Chọn Trả Trước Hay Trả Sau

Hình thức thanh toán ảnh hưởng trực tiếp đến số tiền bạn bỏ ra ban đầu và ưu đãi nhận được khi lắp mạng FPT Vỹ Dạ. Vì vậy, thay vì chỉ nhìn vào mức cước hằng tháng, bạn nên cân nhắc thời gian dự định sử dụng và khả năng tài chính của gia đình. Bảng dưới đây giúp bạn so sánh nhanh ba hình thức phổ biến:

Hình thức thanh toán Chi phí ban đầu Quyền lợi ưu đãi Đối tượng phù hợp
Thanh toán hàng tháng Thanh toán phí ban đầu theo chính sách áp dụng và cước từng tháng Theo chương trình tại thời điểm đăng ký Sinh viên, người thuê nhà hoặc khách hàng cần linh hoạt dòng tiền
Trả trước 6 tháng Phí ban đầu và cước 6 tháng Có thể được miễn phí lắp đặt hoặc hưởng ưu đãi theo chính sách hiện hành Hộ gia đình muốn cân đối ngân sách và thời gian sử dụng
Trả trước 12 tháng Phí ban đầu và cước 12 tháng Có thể được tặng thêm tháng sử dụng hoặc hưởng ưu đãi khác theo chương trình Gia đình, cửa hàng và hộ kinh doanh có nhu cầu sử dụng lâu dài

Lưu ý: Bảng tính trên chưa áp dụng tháng cước tặng hoặc các chương trình khuyến mãi khác. Nếu được tặng thêm 1 tháng cước khi trả trước 12 tháng, khách hàng có thể sử dụng tổng cộng 13 tháng với điều kiện ưu đãi đó được xác nhận khi đăng ký. Khi ấy, mức chi phí bình quân tương đương khoảng 203.000 đồng/tháng, tính theo tổng thanh toán 2.639.000 đồng chia cho 13 tháng.

Nên chọn hình thức thanh toán nào?

  • Sinh viên, người thuê trọ: Nên cân nhắc hình thức thanh toán hàng tháng nếu ưu tiên giữ ngân sách linh hoạt hoặc chưa xác định thời gian ở lâu dài. Hãy hỏi rõ điều kiện chuyển địa điểm và chi phí phát sinh nếu có.
  • Hộ gia đình: Trả trước 6 hoặc 12 tháng phù hợp khi đã xác định sử dụng Internet ổn định trong thời gian dài. Nên so sánh tổng tiền phải đóng với số tháng sử dụng thực tế và ưu đãi được xác nhận.
  • Cửa hàng, quán cà phê, hộ kinh doanh: Nên lựa chọn phương án phù hợp với dòng tiền và nhu cầu kết nối. Ngoài giá cước, cần cân nhắc số lượng thiết bị truy cập, độ phủ Wi-Fi và khả năng đáp ứng của hạ tầng tại địa chỉ lắp đặt.

Trước khi hoàn tất đăng ký lắp mạng FPT Vỹ Dạ, khách hàng nên xác nhận tổng chi phí ban đầu, thời hạn áp dụng khuyến mãi, số tháng cước được tặng và điều kiện chuyển địa điểm hoặc nâng cấp gói. Việc kiểm tra rõ các thông tin này giúp bạn dự trù ngân sách chính xác và lựa chọn phương án thanh toán phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.

Thủ tục và quy trình lắp mạng FPT Vỹ Dạ nhanh gọn nhất

Thủ tục lắp mạng FPT Vỹ Dạ được rút gọn để bạn không mất nhiều thời gian chuẩn bị. Bạn chỉ cần giấy tờ tùy thân và để lại thông tin qua một cuộc gọi hoặc biểu mẫu trên website là có thể bắt đầu. Sau khi hoàn tất hợp đồng điện tử, đơn vị lắp đặt sẽ hỗ trợ triển khai trong vòng 12 đến 24 giờ.

Giấy tờ cần chuẩn bị khi đăng ký lắp mạng FPT

Tùy theo đối tượng đăng ký, bạn chuẩn bị giấy tờ như sau:

  • Cá nhân, hộ gia đình: Bạn chỉ cần căn cước công dân (bản photo hoặc ảnh chụp bản gốc). Người thuê nhà, sinh viên và người đi làm xa đều có thể đăng ký.
  • Doanh nghiệp, hộ kinh doanh: Bạn cần giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc mã số thuế, kèm căn cước công dân của người đại diện.
  • Địa chỉ lắp đặt: Bạn ghi đúng tên phường Vỹ Dạ, thành phố Huế. Bên cạnh đó, bạn có thể ghi thêm địa chỉ cũ để kỹ thuật viên khảo sát chính xác hơn.

Bước lắp mạng FPT Vỹ Dạ nhanh chóng

  • Bước 1 – Chọn gói cước: Bạn xem bảng giá và chọn gói phù hợp với số thiết bị, diện tích nhà và nhu cầu sử dụng.
  • Bước 2 – Đăng ký thông tin: Bạn gọi hotline hoặc điền họ tên, số điện thoại và địa chỉ lắp đặt vào biểu mẫu trên website.
  • Bước 3 – Xác nhận và ký hợp đồng: Nhân viên liên hệ tư vấn, xác nhận gói cước và gửi hợp đồng điện tử để bạn ký.
  • Bước 4 – Khảo sát và lắp đặt: Kỹ thuật viên đến tận nhà, kéo cáp quang và cài đặt thiết bị WiFi.
  • Bước 5 – Kiểm tra và sử dụng: Bạn kiểm tra tốc độ, nhận hướng dẫn sử dụng, sau đó bắt đầu kết nối.

ĐĂNG KÝ LẮP ĐẶT INTERNET FPT NGAY

Lưu ý: Khi gặp sự cố, bạn có thể gọi hotline CSKH 1900 6600, báo qua ứng dụng Hi FPT hoặc trực tiếp quầy gia đình khu vực Sài Gòn. Kỹ thuật viên thường có mặt xử lý trong vòng 4 giờ.

Liên Hệ Lắp Mạng FPT Vỹ Dạ

Nếu cần lắp Internet FPT, gói giải trí FPT Play hay FPT Camera, hãy gọi hotline 097.4957.626 để được tư vấn gói phù hợp và khảo sát hạ tầng miễn phí ngay trong ngày. Bạn cũng có thể để lại thông tin trên website. Nhân viên sẽ gọi lại sớm.

  • Đơn vị: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – FPT Telecom miền Trung
  • Hotline/Zalo: 097.4957.626
  • Website đăng ký: fpt-24h.com.vn
  • Giờ làm việc văn phòng: 07h30 – 18h00, từ Thứ Hai đến Chủ Nhật
Vũ Việt Cường
Vũ Việt Cường là Founder của website fpt-24h.com.vn – Tại  FPT 24 giờ, chúng tôi cung cấp những sản phẩm dịch vụ viễn thông của FPT Telecom

Câu Hỏi Thường Gặp Khi Đăng Ký Lắp Mạng FPT Tại Vỹ Dạ – Huế

Chi phí lắp mạng FPT Vỹ Dạ ban đầu gồm phí hòa mạng và cước trả trước theo số tháng bạn chọn. Theo bảng giá, phí hòa mạng là 299.000đ, 399.000đ hoặc 499.000đ tùy gói.

Một số chương trình còn hỗ trợ công lắp đặt, modem WiFi 6 hoặc tặng thêm tháng cước. Bạn nên hỏi nhân viên để nhận mức giá chính xác tại địa chỉ của mình.

Hoàn toàn được! FPT Telecom hỗ trợ đăng ký cho khách thuê nhà, sinh viên và người đi làm tại Vỹ Dạ. Anh/chị chỉ cần chuẩn bị Căn cước công dân (CCCD) photo hoặc ảnh chụp bản gốc, không yêu cầu hộ khẩu hay tài sản thế chấp.

Khi lắp mạng FPT Vỹ Dạ cho nhà vườn hoặc homestay, bạn nên chọn bản F1 hoặc F2 để có thêm thiết bị phát WiFi 6. Khuôn viên rộng có thể kết hợp Access Point hoặc hệ thống Mesh để sóng phủ đều.
Cơ sở kinh doanh đông khách nên tham khảo thêm dòng Super Biz có cân bằng tải.

Với nhà nhiều tầng hoặc diện tích rộng, anh/chị nên chọn các gói FPT Wi-Fi 6 Mesh (như Sky Mesh hoặc Meta Mesh). Hệ thống gồm 1 modem chính kết hợp các thiết bị Mesh phụ, giúp phủ sóng đều toàn bộ căn nhà mà không cần kéo nhiều dây mạng.

Các gói cáp quang FPT có băng thông lên tới 1Gbps, đáp ứng tốt nhu cầu chơi game, livestream và xem truyền hình FPT Play độ phân giải cao. Để có trải nghiệm tốt nhất, anh/chị nên cắm dây mạng cho thiết bị cố định và chọn gói phù hợp số thiết bị sử dụng.

Khách hàng chuyển từ nhà mạng khác sang FPT có thể nhận ưu đãi theo chương trình từng thời điểm, kèm tư vấn phương án chuyển đổi và trang bị Modem Wi-Fi 6. Anh/chị nên kiểm tra thời hạn cam kết của hợp đồng cũ để tránh trùng cước. Vui lòng liên hệ hotline để được báo ưu đãi chính xác.

Anh/chị có thể báo hỗ trợ qua 2 kênh:

– Báo hỏng 1 chạm trên ứng dụng Hi FPT và theo dõi tiến độ xử lý.

– Gọi Tổng đài CSKH FPT 24/7: 1900 6600. Kỹ thuật viên khu vực Thành phố Huế sẽ đến khắc phục tận nhà trong khoảng 2 – 4 giờ.

Đăng ký dịch vụ

Vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ ngay

Nâng cấp dịch vụ

Để lại thông tin để nhận tư vấn nâng cấp

✓