Lắp mạng FPT Sơn La là giải pháp Internet cáp quang phù hợp cho hộ gia đình, homestay, quán cà phê, cửa hàng kinh doanh và văn phòng tại Sơn La. Với đường truyền tốc độ cao, modem Wi-Fi 6 hiện đại cùng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tận nơi, Internet FPT đáp ứng tốt nhu cầu học tập, làm việc trực tuyến, xem phim và kinh doanh online. Trong bài viết này, bạn sẽ cập nhật bảng giá lắp mạng FPT Sơn La mới nhất năm 2026, các khu vực hỗ trợ, thủ tục đăng ký và quy trình lắp đặt để lựa chọn gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Lợi Ích Khi Lắp Mạng FPT Tại Sơn La
Sơn La là tỉnh miền núi Tây Bắc với nhu cầu kết nối Internet ngày càng tăng trong đời sống, học tập và hoạt động kinh doanh. Từ các hộ gia đình tại trung tâm thành phố Sơn La, cửa hàng kinh doanh ở Mộc Châu đến homestay, khách sạn và cơ sở du lịch tại Vân Hồ, Mai Sơn, Mường La, đường truyền Internet ổn định đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao trải nghiệm và hiệu quả công việc. Dịch vụ lắp mạng FPT Sơn La mang đến nhiều lựa chọn gói cước cáp quang, thiết bị Wi-Fi 6 hiện đại và giải pháp mở rộng vùng phủ sóng, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng từ cơ bản đến chuyên sâu.
Nhu Cầu Lắp Đặt Internet FPT Tại Sơn La
Internet ngày nay không chỉ phục vụ nhu cầu giải trí mà còn là công cụ thiết yếu để học trực tuyến, làm việc từ xa, bán hàng online và quản lý hoạt động kinh doanh. Tại Sơn La, mỗi nhóm khách hàng có những yêu cầu kết nối khác nhau:
- Hộ gia đình: Xem phim, học trực tuyến, gọi video và kết nối nhiều thiết bị cùng lúc.
- Cửa hàng, văn phòng: Sử dụng phần mềm quản lý, thanh toán trực tuyến, camera giám sát và giao dịch trên Internet.
- Homestay, khách sạn: Cung cấp Wi-Fi cho khách lưu trú, hỗ trợ đặt phòng trực tuyến và nâng cao chất lượng dịch vụ.
- Quán cà phê, nhà hàng: Đáp ứng nhu cầu truy cập mạng của khách hàng, vận hành hệ thống bán hàng và quảng bá trên mạng xã hội.
Khi lựa chọn Internet FPT tại Sơn La, khách hàng nên cân nhắc số lượng thiết bị, diện tích sử dụng, số tầng và nhu cầu thực tế để chọn gói cước phù hợp. Với nhà rộng hoặc cơ sở kinh doanh có nhiều phòng, giải pháp Wi-Fi Mesh có thể giúp mở rộng vùng phủ sóng hiệu quả hơn.
Khu Vực Đăng Ký Lắp Mạng FPT Sơn La
Khách hàng có nhu cầu lắp mạng FPT tại thành phố Sơn La và các khu vực trong tỉnh có thể liên hệ để kiểm tra hạ tầng tại địa chỉ thực tế. Nhu cầu đăng ký có thể đến từ các khu vực như Sơn La, Mộc Châu, Vân Hồ, Mai Sơn, Yên Châu, Thuận Châu, Quỳnh Nhai, Mường La, Bắc Yên, Phù Yên và Sốp Cộp.
Do hạ tầng cáp quang có thể khác nhau giữa từng tuyến đường, bản, xã và khu dân cư, khả năng lắp đặt cần được xác nhận theo địa chỉ cụ thể. Trước khi đăng ký, khách hàng nên cung cấp vị trí lắp đặt để nhân viên kiểm tra vùng phủ sóng, tư vấn gói cước và thông báo chi phí áp dụng.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Internet Cáp Quang FPT Sơn La
- Kết nối cáp quang: Phù hợp cho học tập trực tuyến, họp video, xem phim và làm việc qua Internet.
- Modem Wi-Fi 6: Hỗ trợ kết nối nhiều thiết bị tương thích, cải thiện hiệu quả sử dụng mạng trong gia đình và văn phòng.
- Giải pháp mở rộng Wi-Fi: Có thể tư vấn bổ sung thiết bị Mesh tùy gói cước và điều kiện triển khai, phù hợp nhà nhiều tầng, khách sạn hoặc homestay.
- Internet kết hợp truyền hình: Khách hàng có thể tham khảo các gói Internet và FPT Play nếu muốn sử dụng nhiều dịch vụ trên cùng một hệ thống.
- Hỗ trợ đăng ký, lắp đặt: Được tư vấn gói cước, kiểm tra hạ tầng và hướng dẫn quy trình đăng ký theo địa chỉ thực tế.
Đăng ký lắp mạng FPT Sơn La ngay hôm nay để được tư vấn gói cước, kiểm tra hạ tầng và cập nhật chương trình ưu đãi hiện hành. Lựa chọn đúng giải pháp Internet ngay từ đầu sẽ giúp gia đình và cơ sở kinh doanh duy trì kết nối thuận tiện, phục vụ tốt hơn cho học tập, công việc và hoạt động hằng ngày.
Bảng Giá Lắp Mạng FPT Khu Vực Sơn La
| Bảng Giá Cước Internet FPT Sơn La | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gói cước | Băng thông Download | Băng thông Upload | Thiết bị phát Wifi 6 | Phí Hòa Mạng | Giá Internet Only | Giá Combo Truyền Hình | Giá Combo ngoại hạng anh |
| GIGA | 300Mbps | 300Mbps | 1 | 299,000 VND | 195,000 VND | 209,000 VND | 220,000 VND |
| GIGA F1 | 300Mbps | 300Mbps | 2 | 399,000 VND | 215,000 VND | 229,000 VND | 240,000 VND |
| GIGA F2 | 300Mbps | 300Mbps | 3 | 399,000 VND | 235,000 VND | 249,000 VND | 260,000 VND |
| SKY | Upto 1Gbps | 300Mbps | 1 | 299,000 VND | 195,000 VND | 220,000 VND | 239,000 VND |
| SKY F1 | Upto 1Gbps | 300Mbps | 2 | 399,000 VND | 215,000 VND | 240,000 VND | 259,000 VND |
| SKY F2 | Upto 1Gbps | 300Mbps | 3 | 399,000 VND | 235,000 VND | 260,000 VND | 279,000 VND |
| META | Upto 1Gbps | Upto 1Gbps | 1 | 299,000 VND | 295,000 VND | 315,000 VND | 339,000 VND |
| META F1 | Upto 1Gbps | Upto 1Gbps | 2 | 399,000 VND | 315,000 VND | 335,000 VND | 359,000 VND |
| META F2 | Upto 1Gbps | Upto 1Gbps | 3 | 399,000 VND | 335,000 VND | 355,000 VND | 379,000 VND |
Ghi chú & Khuyến mãi:
- Trả trước 6 tháng KO Tặng tháng
- Trả trước 12 tháng Tặng 1 tháng
- Lắp Combo ngoại hạng anh được miễn phí Play box
- Gói combo ngoại hạng anh bắt buộc từ sky
| Giá box thêm | Thiết bị 1 (lần đầu) | Thiết bị 1+ |
|---|---|---|
| Toàn Quốc | 550,000 | 660,000 |
Danh Sách Xã Phương Khu Vực Sơn La Sau Sáp Nhập
Theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15, sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, tỉnh Sơn La có 75 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 67 xã và 08 phường. Danh sách dưới đây tổng hợp tên gọi mới và các đơn vị hành chính cũ hình thành nên từng xã, phường. Và Lắp mạng FPT khu vực Sơn La vẫn đáp ứng cho tất cả các Xã/Phường.
| STT | Xã/Phường mới | Loại hình | Đơn vị hành chính cũ |
|---|---|---|---|
| 1 | Đoàn Kết | Xã | Chiềng Chung (thị xã Mộc Châu), Đoàn Kết |
| 2 | Lóng Sập | Xã | Chiềng Khừa, Lóng Sập |
| 3 | Chiềng Sơn | Xã | Chiềng Xuân, Chiềng Sơn |
| 4 | Vân Hồ | Xã | Lóng Luông, Chiềng Yên, Mường Men, Vân Hồ |
| 5 | Song Khủa | Xã | Mường Tè, Liên Hòa, Quang Minh, Song Khủa |
| 6 | Tô Múa | Xã | Chiềng Khoa, Suối Bàng, Tô Múa |
| 7 | Xuân Nha | Xã | Tân Xuân, Xuân Nha |
| 8 | Quỳnh Nhai | Xã | Thị trấn Mường Giàng, Chiềng Bằng, Chiềng Khoang, Chiềng Ơn |
| 9 | Mường Chiên | Xã | Chiềng Khay, Cà Nàng, Mường Chiên |
| 10 | Mường Giôn | Xã | Pá Ma Pha Khinh, Mường Giôn |
| 11 | Mường Sại | Xã | Nặm Ét, Mường Sại |
| 12 | Thuận Châu | Xã | Thị trấn Thuận Châu, Phổng Ly, Thôm Mòn, Tông Lạnh, Chiềng Pấc |
| 13 | Chiềng La | Xã | Chiềng Ngàm, Nong Lay, Tông Cọ, Chiềng La |
| 14 | Nậm Lầu | Xã | Chiềng Bôm, Púng Tra, Nậm Lầu |
| 15 | Muổi Nọi | Xã | Bản Lầm, Bon Phặng, Muổi Nọi |
| 16 | Mường Khiêng | Xã | Liệp Tè, Bó Mười, Mường Khiêng |
| 17 | Co Mạ | Xã | Co Tòng, Pá Lông, Co Mạ |
| 18 | Bình Thuận | Xã | Phổng Lái, Chiềng Pha |
| 19 | Mường É | Xã | Phổng Lập, Mường É |
| 20 | Long Hẹ | Xã | É Tòng, Long Hẹ |
| 21 | Mường La | Xã | Thị trấn Ít Ong, Nặm Păm, Chiềng San, Chiềng Muôn, Mường Trai, Pi Toong |
| 22 | Chiềng Lao | Xã | Nậm Giôn, Hua Trai, Chiềng Lao |
| 23 | Mường Bú | Xã | Mường Chùm, Tạ Bú, Mường Bú |
| 24 | Chiềng Hoa | Xã | Chiềng Ân, Chiềng Công, Chiềng Hoa |
| 25 | Bắc Yên | Xã | Thị trấn Bắc Yên, Phiêng Ban, Hồng Ngài, Song Pe |
| 26 | Tà Xùa | Xã | Làng Chếu, Háng Đồng, Tà Xùa |
| 27 | Tạ Khoa | Xã | Mường Khoa, Hua Nhàn, Tạ Khoa |
| 28 | Xím Vàng | Xã | Hang Chú, Xím Vàng |
| 29 | Pắc Ngà | Xã | Chim Vàn, Pắc Ngà |
| 30 | Chiềng Sại | Xã | Phiêng Côn, Chiềng Sại |
| 31 | Phù Yên | Xã | Thị trấn Quang Huy, Huy Hạ, Huy Tường, Huy Tân, Huy Thượng |
| 32 | Gia Phù | Xã | Tường Phù, Suối Bau, Sập Xa, Gia Phù |
| 33 | Tường Hạ | Xã | Tường Thượng, Tường Phong, Tường Tiến, Tường Hạ |
| 34 | Mường Cơi | Xã | Mường Thải, Tân Lang, Mường Cơi |
| 35 | Mường Bang | Xã | Mường Do, Mường Lang, Mường Bang |
| 36 | Tân Phong | Xã | Bắc Phong, Nam Phong, Tân Phong |
| 37 | Kim Bon | Xã | Đá Đỏ, Kim Bon |
| 38 | Yên Châu | Xã | Thị trấn Yên Châu, Chiềng Đông, Chiềng Sàng, Chiềng Pằn, Chiềng Khoi, Sặp Vạt |
| 39 | Chiềng Hặc | Xã | Tú Nang, Mường Lựm, Chiềng Hặc |
| 40 | Lóng Phiêng | Xã | Chiềng Tương, Lóng Phiêng |
| 41 | Yên Sơn | Xã | Chiềng On, Yên Sơn |
| 42 | Chiềng Mai | Xã | Chiềng Ban, Chiềng Kheo, Chiềng Dong, Chiềng Ve, Chiềng Mai |
| 43 | Mai Sơn | Xã | Thị trấn Hát Lót, xã Hát Lót, Cò Nòi |
| 44 | Phiêng Pằn | Xã | Nà Ớt, Chiềng Lương, Phiêng Pằn |
| 45 | Chiềng Mung | Xã | Mường Bằng, Mường Bon, Chiềng Mung |
| 46 | Phiêng Cằm | Xã | Chiềng Nơi, Phiêng Cằm |
| 47 | Mường Chanh | Xã | Chiềng Chung (huyện Mai Sơn), Mường Chanh |
| 48 | Tà Hộc | Xã | Nà Bó, Tà Hộc |
| 49 | Chiềng Sung | Xã | Chiềng Chăn, Chiềng Sung |
| 50 | Bó Sinh | Xã | Pú Bẩu, Chiềng En, Bó Sinh |
| 51 | Chiềng Khương | Xã | Mường Sai, Chiềng Khương |
| 52 | Mường Hung | Xã | Chiềng Cang, Mường Hung |
| 53 | Chiềng Khoong | Xã | Mường Cai, Chiềng Khoong |
| 54 | Mường Lầm | Xã | Đứa Mòn, Mường Lầm |
| 55 | Nậm Ty | Xã | Chiềng Phung, Nậm Ty |
| 56 | Sông Mã | Xã | Thị trấn Sông Mã, Nà Nghịu |
| 57 | Huổi Một | Xã | Nậm Mằn, Huổi Một |
| 58 | Chiềng Sơ | Xã | Yên Hưng, Chiềng Sơ |
| 59 | Sốp Cộp | Xã | Mường Và, Nậm Lạnh, Sốp Cộp |
| 60 | Púng Bánh | Xã | Dồm Cang, Sam Kha, Púng Bánh |
| 61 | Mường Lạn | Xã | Giữ nguyên, không thực hiện sắp xếp |
| 62 | Phiêng Khoài | Xã | Giữ nguyên, không thực hiện sắp xếp |
| 63 | Suối Tọ | Xã | Giữ nguyên, không thực hiện sắp xếp |
| 64 | Ngọc Chiến | Xã | Giữ nguyên, không thực hiện sắp xếp |
| 65 | Tân Yên | Xã | Giữ nguyên, không thực hiện sắp xếp |
| 66 | Mường Bám | Xã | Giữ nguyên, không thực hiện sắp xếp |
| 67 | Mường Lèo | Xã | Giữ nguyên, không thực hiện sắp xếp |
| 68 | Tô Hiệu | Phường | Quyết Thắng, Quyết Tâm, Chiềng Lề, Tô Hiệu |
| 69 | Chiềng An | Phường | Phường Chiềng An, xã Chiềng Xôm, xã Chiềng Đen |
| 70 | Chiềng Cơi | Phường | Phường Chiềng Cơi, xã Hua La, xã Chiềng Cọ |
| 71 | Chiềng Sinh | Phường | Phường Chiềng Sinh, xã Chiềng Ngần |
| 72 | Mộc Châu | Phường | Phường Mộc Lỵ, phường Mường Sang, xã Chiềng Hắc |
| 73 | Mộc Sơn | Phường | Phường Đông Sang, phường Mộc Sơn |
| 74 | Vân Sơn | Phường | Phường Bình Minh, phường Vân Sơn |
| 75 | Thảo Nguyên | Phường | Phường Cờ Đỏ, phường Thảo Nguyên |
Hướng Dẫn Chọn Gói Cước Khi Đăng Ký FPT Online Tại Sơn La
Không có nhà mạng nào tốt nhất cho tất cả mọi người. Điều quan trọng là gói cước khớp với cách bạn dùng Internet hằng ngày. Bốn nhóm dưới đây giúp bạn tự đối chiếu nhanh trước khi chốt gói.
Nhà Đông Người, Nhiều Thiết Bị Thông Minh
Gia đình có 4 – 5 người, mỗi người một điện thoại, thêm Smart TV, camera và loa thông minh thì số thiết bị kết nối cùng lúc rất dễ vượt 20. Lúc này điều cần quan tâm là khả năng chịu tải của modem chứ không chỉ tốc độ ghi trên gói cước.
FPT trang bị modem WiFi 6 hai băng tần 2.4 – 5.0 GHz chuẩn AX cho các gói Giga, Sky, Meta. Sóng xuyên tường tốt hơn và ổn định khi nhiều thiết bị truy cập cùng lúc. Với nhóm này, Sky (1Gbps/300Mbps) là điểm cân bằng giữa chi phí và trải nghiệm, còn nhà nhiều tầng hoặc nhiều phòng nên cân nhắc thêm gói Mesh.
Mê Bóng Đá C1, V-League Và Game Thủ Cần Ping Thấp
Người hay xem bóng đá trực tuyến cần đường truyền không giật hình vào giờ cao điểm. Game thủ thì quan tâm độ trễ (ping) nhiều hơn dung lượng tải. Cả hai nhóm đều hưởng lợi từ hạ tầng cáp quang FTTH thuần và modem WiFi 6.
- Xem bóng đá, phim 4K: chọn combo Internet kèm truyền hình FPT Play, đầu FPT Play Box có điều khiển giọng nói.
- Chơi game: gói F-Game (1Gbps) được thiết kế cho nhu cầu này, cước nội thành 270.000đ, ngoại thành 245.000đ.
- Livestream, họp trực tuyến: nên chọn gói có băng thông Up cao như Sky hoặc Meta.
Ở Vùng Xa, Nông Thôn Cần Hạ Tầng Phủ Rộng
Ở các xã xa trung tâm, câu hỏi đầu tiên không phải gói nào rẻ mà là tuyến cáp đã kéo tới khu vực mình chưa. Viettel có lợi thế phủ rộng ở vùng sâu, vùng xa. FPT cũng có văn phòng giao dịch tại nhiều huyện như Ba Vì, Mỹ Đức, Ứng Hòa, Phú Xuyên, Sóc Sơn và Thạch Thất.
Cách chắc chắn nhất là để nhân viên khảo sát hạ tầng tại địa chỉ của bạn. FPT khảo sát miễn phí, và nếu khu vực đã có tuyến cáp thì thường lắp đặt được ngay trong ngày.
Muốn Tiết Kiệm Tối Đa Hoặc Đang Dùng SIM 4G/5G
Nếu ưu tiên số một là chi phí, hãy so sánh theo tổng số tiền phải trả trong 6 – 12 tháng, không chỉ giá cước từng tháng. Gói Giga ngoại thành từ 200.000đ/tháng là mức thấp nhất trong bảng giá FPT. VNPT có mức cước khởi điểm thấp hơn một chút, kèm ưu đãi combo cho khách đang dùng SIM VinaPhone.
Nếu bạn đang dùng SIM 4G/5G của một nhà mạng, hãy hỏi thêm chính sách gộp cước Internet với cước di động trước khi đăng ký. Khoản chênh vài chục nghìn mỗi tháng sẽ thành số tiền đáng kể sau một năm.
Đăng Ký Lắp Mạng FPT Sơn La Trong 5 Bước
Quy trình đăng ký gồm 5 bước, chia làm ba chặng: chuẩn bị trước khi ký, ký hợp đồng và thanh toán, ngày kỹ thuật viên đến nhà. Bạn có thể đăng ký online, gọi hotline hoặc đến trực tiếp văn phòng giao dịch FPT tại quận, huyện của mình.
Trước Khi Ký: Đăng Ký, Khảo Sát Hạ Tầng Và Chuẩn Bị Giấy Tờ
Bước 1 – Liên hệ đăng ký: điền form trên website fpt-24h.com.vn, gọi hotline/Zalo 097.4957.626 hoặc đến văn phòng giao dịch FPT gần nhà (mở cửa 07h30 – 18h00, từ Thứ Hai đến Chủ Nhật).
Bước 2 – Tư vấn và khảo sát: nhân viên hỏi địa chỉ lắp đặt (Phường/Xã, chung cư) để khảo sát hạ tầng, sau đó tư vấn gói cước và khuyến mãi đúng khu vực.
Bước 3 – Cung cấp thông tin hợp đồng: Họ và tên, Số điện thoại chính chủ, địa chỉ lắp đặt và gói cước mong muốn.
Giấy tờ cần chuẩn bị tùy đối tượng đăng ký:
- Cá nhân, hộ gia đình, sinh viên: 01 bản sao CCCD/CMND hoặc sổ hộ khẩu.
- Người nước ngoài: 01 bản photo hộ chiếu.
- Quán game, công ty, doanh nghiệp: 01 bản sao công chứng giấy phép kinh doanh.
Ký Hợp Đồng Điện Tử Bằng Mã OTP Và Thanh Toán
Bước 4 – Xác nhận hợp đồng và thanh toán: sau khi bạn cung cấp đủ thông tin, tổng đài FPT gửi tin nhắn SMS đến số điện thoại đăng ký, kèm đường dẫn và mã OTP. Bạn nhập mã để ký hợp đồng điện tử, rồi thanh toán phí hòa mạng và tiền cước theo số tháng đóng trước.
Tổng số tiền ban đầu được tính từ ba yếu tố: gói cước, số tháng đóng trước và phí hòa mạng.
Ví dụ, gói Giga tại huyện ngoại thành đóng trước 6 tháng là 200.000đ x 6 + 299.000đ = 1.499.000đ. Đóng 12 tháng thì tính tương tự.
Ngày Kỹ Thuật Viên Đến: Lắp Đặt, Speedtest Và Nghiệm Thu
Bước 5 – Lắp đặt và nghiệm thu: kỹ thuật viên FPT đến tận địa chỉ đăng ký để kéo cáp, lắp modem và cấu hình thiết bị. Trước khi ký nghiệm thu, bạn nên:
- Chạy Speedtest ngay tại nơi hay dùng Internet nhất để kiểm tra tốc độ thực tế.
- Thử kết nối vài thiết bị ở các phòng khác nhau để xem sóng WiFi có phủ đủ không.
- Cài ứng dụng Hi FPT để đổi mật khẩu WiFi và biết cách báo sự cố sau này.
Khi gặp sự cố, bạn có thể gọi hotline CSKH 1900 6600, báo qua ứng dụng Hi FPT hoặc trực tiếp quầy gia đình khu vực Sơn La. Kỹ thuật viên thường có mặt xử lý trong vòng 4 giờ.
Hỏi Nhanh Đáp Gọn Về Lắp Mạng FPT Sơn La
Phí Hòa Mạng Ban Đầu khi đăng ký Internet FPT là gì? Bao Nhiêu?
Phí hòa mạng là khoản thu một lần khi đăng ký mới, dùng cho việc khảo sát, kéo cáp và lắp đặt thiết bị đầu tiên. Khách hàng cá nhân, hộ gia đình thường nộp 299.000đ hoặc 399.000đ, tùy gói cước và chương trình. Khách hàng doanh nghiệp nộp 500.000đ – 700.000đ tùy gói. Khoản này được tính riêng, chưa gồm tiền cước hằng tháng.
Đóng Trước 6 – 12 Tháng Cước Có Được Tặng Thêm Tháng Dùng Miễn Phí?
Có. Khi đóng trước 6 hoặc 12 tháng, khách hàng được trang bị modem WiFi 6 hai băng tần chuẩn AX, tặng thêm khoảng 1 – 2 tháng cước và có thể kèm voucher giảm giá. Số tháng tặng cụ thể phụ thuộc chương trình tại từng thời điểm, nên hãy hỏi nhân viên tư vấn khi đăng ký. Các gói doanh nghiệp có ưu đãi riêng.
Đăng Ký Lắp Đặt Internet FPT Vào Thứ 7, Chủ Nhật Và Ngày Lễ Được Không?
Được. FPT vẫn hỗ trợ lắp đặt vào Thứ 7, Chủ Nhật và các ngày lễ. Bạn chỉ cần hoàn tất thủ tục đăng ký trước ít nhất 1 ngày để được sắp xếp lịch kỹ thuật viên.

Liên Hệ Lắp Mạng FPT Sơn La
Nếu cần lắp Internet FPT, gói giải trí FPT Play hay FPT Camera, hãy gọi hotline 097.4957.626 để được tư vấn gói phù hợp và khảo sát hạ tầng miễn phí ngay trong ngày. Bạn cũng có thể để lại thông tin trên website, nhân viên sẽ gọi lại sớm.
- Đơn vị: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – FPT Telecom Sơn La
- Hotline/Zalo: 097.4957.626
- Website đăng ký: fpt-24h.com.vn
- Giờ làm việc văn phòng: 07h30 – 18h00, từ Thứ Hai đến Chủ Nhật
Câu hỏi thường gặp khi lắp mạng FPT Sơn La
– Khi đăng ký trả trước 6 hoặc 12 tháng: Anh/chị được miễn phí công lắp đặt, trang bị Modem Wi-Fi 6 thế hệ mới. Trả trước 12 tháng được tặng thêm 1 tháng cước.
– Khi chọn thanh toán trả sau hàng tháng: Anh/chị chỉ cần đóng phí hòa mạng ban đầu theo quy định hiện hành, không phát sinh thêm chi phí dây cáp hay kỹ thuật nào khác nếu khu vực đã có hạ tầng.
Hoàn toàn được! FPT Telecom hỗ trợ đăng ký cho khách hàng thuê nhà, sinh viên, cán bộ, người đi làm tại Sơn La. Anh/chị chỉ cần chuẩn bị Căn cước công dân (CCCD) photo hoặc ảnh chụp bản gốc, không yêu cầu hộ khẩu hay tài sản thế chấp.
Với khu vực đã có tuyến cáp, FPT Telecom triển khai trong vòng 12 – 24 giờ kể từ khi hoàn tất hợp đồng điện tử. Nếu anh/chị hoàn tất đăng ký vào buổi sáng, kỹ thuật viên có thể khảo sát và lắp đặt ngay trong ngày. Với bản làng xa trung tâm, thời gian phụ thuộc kết quả khảo sát hạ tầng.
Với nhà rộng hoặc nhiều phòng, anh/chị nên chọn các gói FPT Wi-Fi 6 Mesh (như gói Sky Mesh hoặc Meta Mesh). Hệ thống gồm 1 modem chính kết hợp các thiết bị Mesh phụ, phủ sóng đều từng phòng và hạn chế vùng sóng yếu mà không cần đi dây mạng phức tạp.
Các gói cáp quang FPT có băng thông lên tới 1Gbps. Đặc biệt, gói F-Game được tích hợp tính năng Ultra Fast giúp tối ưu tuyến đường truyền, giảm ping khi chơi game online. Với livestream và xem FPT Play độ phân giải 4K, anh/chị nên chọn gói Sky hoặc Meta để có băng thông tải lên cao.
Khách hàng chuyển từ nhà mạng khác (Viettel, VNPT…) sang lắp mạng FPT Sơn La sẽ được nhân viên tư vấn phương án chuyển đổi phù hợp, áp dụng chương trình khuyến mãi hiện hành và trang bị Modem Wi-Fi 6. Mức ưu đãi cụ thể phụ thuộc chương trình tại thời điểm đăng ký.
Anh/chị có thể báo hỗ trợ kỹ thuật qua 2 kênh:
– Báo hỏng trên ứng dụng Hi FPT (có thể theo dõi kỹ thuật viên đang đến).
– Liên hệ Tổng đài CSKH FPT 24/7: 1900 6600. Kỹ thuật viên FPT tại Sơn La sẽ đến khắc phục tại nhà, thường trong vòng 2 – 4 tiếng.









